mức điểm xét tuyển chi tiết các ngành, chuyên ngành

Bảng tra cứu mức điểm xét tuyển chi tiết của BVU trong 2 năm gần nhất và năm 2022. Tra cứu điểm xét tuyển từng ngành, chuyên ngành để biết học lực có phù hợp với ngành bạn đang quan tâm. Nếu kết quả học tập của bạn từ mức điểm xét tuyển trở lên thì mạnh dạn đăng ký ngay để có cơ hội trúng tuyển.

STT

Tên ngành/ Chuyên ngành

Mã ngành

Điểm xét tuyển các năm

Xét học bạ 2022

Xét KQ thi TN 2022

Xét học bạ 2021

Xét KQ thi TN 2021

Xét học bạ 2020

Xét KQ thi TN 2020

1

Quản trị kinh doanh,

5 chuyên ngành:

– Quản trị doanh nghiệp

– Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn

– Quản trị truyền thông đa phương tiện

– Kinh doanh bất động sản

– Kinh tế số

7340101

18

15

18

15

18

15

2

Kinh doanh quốc tế

7340120

18

15

18

15

18

15

3

Tài chính – Ngân hàng,

2 chuyên ngành:

– Tài chính – Ngân hàng

– Công nghệ tài chính

7340201

18

15

18

15

18

15

4

Kế toán, 2 chuyên ngành:

– Kế toán kiểm toán

– Kế toán tài chính

7340301

18

15

18

15

18

15

5

Marketing, 3 chuyên ngành:

– Marketing thương hiệu

– Digital Marketing

– Marketing và tổ chức sự kiện

7340115

18

15

18

15

18

15

6

Luật, 4 chuyên ngành:

– Luật dân sự

– Luật hành chính

– Luật kinh tế

– Quản trị – Luật

7380101

18

15

18

15

18

15

7

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, 4 chuyên ngành:

– Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

– Tổ chức quản lý cảng – Xuất nhập khẩu- Giao nhận vận tải quốc tế

– Kinh tế, tổ chức, quản lý vận tải biển

– Công nghệ – Số hóa trong Logistics

7510605

18

15

18

15

18

15

8

Đông phương học,

3 chuyên ngành:

– Đông phương học ứng dụng

– Ngôn ngữ Nhật Bản

– Ngôn ngữ Hàn Quốc

7310608

18

15

18

15

18

15

9

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

18

15

18

15

18

15

10

Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành:

– Tiếng Anh thương mại

– Tiếng Anh du lịch

– Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

18

15

18

15

18

15

11

Tâm lý học, 3 chuyên ngành:

– Tâm lý học ứng dụng

– Tâm lý học lâm sàng

– Tham vấn và trị liệu tâm lý

7310401

18

15

18

15

18

15

12

Công nghệ thông tin,

4 chuyên ngành:

– Công nghệ thông tin

– Kỹ thuật phần mềm

– Quản trị mạng và an toàn thông tin

– Lập trình ứng dụng di động và game

7480201

18

15

18

15

18

15

13

Công nghệ kỹ thuật cơ khí,

2 chuyên ngành:

– Cơ điện tử

– Cơ khí chế tạo máy

7510201

18

15

18

15

18

15

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

18

15

18

15

18

15

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, 4 chuyên ngành:

Kỹ thuật điện

– Điện tử công nghiệp

– Điều khiển và tự động hóa

Điện tàu thủy

7510301

18

15

18

15

18

15

16

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 3 chuyên ngành:

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

– Thiết kế nội thất

7510102

18

15

18

15

18

15

17

Công nghệ kỹ thuật hoá học,

4 chuyên ngành:

– Công nghệ kỹ thuật hoá học

– Công nghệ hóa dầu

– Hóa Mỹ phẩm – Thực phẩm dược

– Kỹ thuật Hóa học và Quản lý công nghiệp

7510401

18

15

18

15

18

15

18

Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:

Công nghệ thực phẩm ứng dụng

– Quản lý chất lượng thực phẩm

– Chế biến và marketing thực phẩm

7540101

18

15

18

15

18

15

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, 3 chuyên ngành:

– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

– Du lịch sức khỏe

– Du lịch nghỉ dưỡng biển

7810103

18

15

18

15

18

15

20

Quản trị khách sạn,

2 chuyên ngành:

– Quản trị khách sạn

– Quản trị Nhà hàng-Khách sạn

7810201

18

15

18

15

18

15

21

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

18

15

18

15

18

15

22

Điều dưỡng

7720301

19.5

19

19.5

19

19.5

19

23

Dược học

7720201

24

21

24

21

  • ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
  • Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, TP. Vũng Tàu
  • Hotline: 1900 633 069 - Zalo: 035 994 6868